Đại lý cấp 1 Hyundai Đô Thành xin trân trọng giới thiệu dòng sản phẩm Xe Ben Hyundai HD99 (xe ben tự đổ hd99) 6 tấn thùng 5 khối là dòng xe ben mới nhất của nhà máy ô tô Đô Thành, xe được nhập khẩu 3 cục từ Hyundai Hàn Quốc.

Xe ben Hyundai HD99 sử dụng khối động cơ Diesel D4DB (ga cơ), 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp giúp xe hoạt động cực khoẻ. Đồng thời, với chiều dài sat-xi ngắn 2,75 mét (tính từ tâm bánh trước đến tâm bánh sau) hợp lý giúp hyundai hd99 tự đổ có thể vượt qua bùn lầy một cách dễ dàng.

Hình ảnh : Hệ thống ti ben HD99

Giá Xe Ben Hyundai HD99 6 tấn 5 khối : 799.000.000 VNĐ
Vui lòng liện hệ : 0966.799.097 để nhận giá tốt nhất.
Thùng xe ben hyundai hd99 tải 6 tấn 5 khối được đóng tại nhà máy Hyundai Đô Thành với kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) : 3.200 x 1.860 x 810 (mm).
Sau khi đăng ký, xe ben hyundai hd99 có tải trọng cho phép là 6,1 tấn. Với kết cấu thùng cứng cáp, chịu lực cao, ti ben nhập khẩu và khả năng cõng tải tốt của dòng xe tải mang thương hiệu Hyundai thì hd99 ben tự đổ là sản phẩm đáng để Quý khách hàng đặt niềm tin lựa chọn.
Lý do nên chọn mua Xe ben Hyundai HD99 :
1/ Giá rẻ hơn nhiều so với các đối thủ như Isuzu và Hino.
2/ Tải trọng cao + kích thước thùng lớn.
3/ Khung sat-xi dày, động cơ Hyundai (ga cơ) cực khoẻ giúp xe cõng tải, vượt bùn lầy rất tốt.
Nội thất xe ben hyundai hd99

Hình ảnh : Nội thất xe ben hd99

Hình ảnh : táp lô xe ben hyundai hd99
Video giới thiệu sản phẩm xe ben hyundai hd99 tải 6 tấn thùng 5 khối :
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ :
HYUNDAI VŨ HÙNG PHÁT – Showroom Bình Tân
Đ/C : 950 Quốc lộ 1A, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, TpHCM
Hotline tư vấn & báo giá : 0966.799.097
Thông số kỹ thuật Xe Hyundai HD99 Ben Tự đổ – Tải 6 tấn Thùng 5 khối |
|
| Nhãn hiệu | DOTHANH |
| Loại phương tiện | Ô tô tải tự đổ |
| Cơ sở sản xuất | Công ty cổ phần ôtô Đô Thành |
| Công thức bánh xe | 4×2 |
| Thông số số về trọng lượng (kg) | |
| Trọng lượng bản thân | 3655 KG |
| Tải trọng cho phép chở | 6100 KG |
| Số người cho phép chở | 3 |
| Trọng lượng toàn bộ | 9950 KG |
| Thông số về kích thước (mm) | |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 5225 x 2080 x 2500 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng | 3200 x 1860 x 810 mm |
| Khoảng cách trục | 2750 |
| Động cơ | |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Nhãn hiệu động cơ | D4DB-d |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp |
| Thể tích | 3.907 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 88 kW/ 2900 v/ph |
| Lốp xe trước / sau | 8.25 – 16 / 8.25 – 16 |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh chính | Tang trống, thuỷ lực 2 dòng trợ lực chân không |
| Phanh đỗ | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| Các hệ thống khác | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Thể tích bình nhiên liệu | 100 lít |










